TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掏

tāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搯

Âm Hán Việt ĐÀO
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: đào, thao

掏 nghĩa là móc ra, múc.

Nghĩa của 掏

tāo

ĐÀO
  1. Móc ra (từ túi)
  2. Múc

tāo

ĐÀOphồn thể 搯
  1. Biến thể của 掏 (tāo)

Từ ghép có 掏

Câu hỏi thường gặp

掏 nghĩa là gì?

掏 (tāo) nghĩa là móc ra, múc.

掏 đọc thế nào?

掏 đọc là tāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 掏 là gì?

Âm Hán Việt của 掏 là "đào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.