掏
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 搯
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: đào, thao
掏 nghĩa là móc ra, múc.
Nghĩa của 掏
tāo
ĐÀO- Móc ra (từ túi)
- Múc
tāo
ĐÀOphồn thể 搯- Biến thể của 掏 (tāo)
Từ ghép có 掏
Câu hỏi thường gặp
掏 nghĩa là gì?
掏 (tāo) nghĩa là móc ra, múc.
掏 đọc thế nào?
掏 đọc là tāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 掏 là gì?
Âm Hán Việt của 掏 là "đào".