TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

措施

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
cuòshī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỐ THI
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

措施 nghĩa là biện pháp, bước.

Nghĩa của 措施

cuòshī

THỐ THIDanh từ
  1. Biện pháp
  2. Bước

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 措施

Đồng nghĩa

Từ ghép có 措施

Câu hỏi thường gặp

措施 nghĩa là gì?

措施 (cuòshī) nghĩa là biện pháp, bước.

措施 đọc thế nào?

措施 đọc là cuòshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 措施 là gì?

Âm Hán Việt của 措施 là "thố thi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.