揾食
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 搵食
揾食 nghĩa là kiếm sống.
Nghĩa của 揾食
wènshí
Động từphồn thể 搵食- Kiếm sống (tiếng Quảng Đông)
- Tương đương trong Quan Thoại: 谋生 (móushēng)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 揾食
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
揾食 nghĩa là gì?
揾食 (wènshí) nghĩa là kiếm sống.
揾食 đọc thế nào?
揾食 đọc là wènshí (pinyin).