TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

揾食

wènshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搵食

揾食 nghĩa là kiếm sống.

Nghĩa của 揾食

wènshí

Động từphồn thể 搵食
  1. Kiếm sống (tiếng Quảng Đông)
  2. Tương đương trong Quan Thoại: 谋生 (móushēng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 揾食

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

揾食 nghĩa là gì?

揾食 (wènshí) nghĩa là kiếm sống.

揾食 đọc thế nào?

揾食 đọc là wènshí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.