TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搜刮

sōuguā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƯU QUÁT

搜刮 nghĩa là vơ vét, cướp bóc.

Nghĩa của 搜刮

sōuguā

SƯU QUÁTĐộng từ
  1. Vơ vét (tiền); cướp bóc; bòn rút

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 搜刮

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

搜刮 nghĩa là gì?

搜刮 (sōuguā) nghĩa là vơ vét, cướp bóc.

搜刮 đọc thế nào?

搜刮 đọc là sōuguā (pinyin).

Âm Hán Việt của 搜刮 là gì?

Âm Hán Việt của 搜刮 là "sưu quát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.