搞笑
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
搞笑 nghĩa là chọc cười, vui nhộn.
Nghĩa của 搞笑
gǎoxiào
CẢO TIẾUTính từ, Động từ- Chọc cười
- Vui nhộn
- Hài hước
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 搞笑
Đồng nghĩa
Từ ghép có 搞笑
Câu hỏi thường gặp
搞笑 nghĩa là gì?
搞笑 (gǎoxiào) nghĩa là chọc cười, vui nhộn.
搞笑 đọc thế nào?
搞笑 đọc là gǎoxiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 搞笑 là gì?
Âm Hán Việt của 搞笑 là "cảo tiếu".