TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搞笑

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gǎoxiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢO TIẾU

搞笑 nghĩa là chọc cười, vui nhộn.

Nghĩa của 搞笑

gǎoxiào

CẢO TIẾUTính từ, Động từ
  1. Chọc cười
  2. Vui nhộn
  3. Hài hước

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 搞笑

Đồng nghĩa

Từ ghép có 搞笑

Câu hỏi thường gặp

搞笑 nghĩa là gì?

搞笑 (gǎoxiào) nghĩa là chọc cười, vui nhộn.

搞笑 đọc thế nào?

搞笑 đọc là gǎoxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 搞笑 là gì?

Âm Hán Việt của 搞笑 là "cảo tiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.