摇头
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 搖頭
摇头 nghĩa là lắc đầu.
Nghĩa của 摇头
yáotóu
DAO ĐẦUĐộng từphồn thể 搖頭- Lắc đầu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 摇头
Trái nghĩa
Từ ghép có 摇头
Thành ngữ có 摇头
- 摇头摆尾 — Gật đầu vẫy đuôi
Câu hỏi thường gặp
摇头 nghĩa là gì?
摇头 (yáotóu) nghĩa là lắc đầu.
摇头 đọc thế nào?
摇头 đọc là yáotóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 摇头 là gì?
Âm Hán Việt của 摇头 là "dao đầu".