TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撤军

chèjūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撤軍

Âm Hán Việt TRIỆT QUÂN

撤军 nghĩa là rút quân, rút lui.

Nghĩa của 撤军

chèjūn

TRIỆT QUÂNĐộng từphồn thể 撤軍
  1. Rút quân
  2. Rút lui

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 撤军

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

撤军 nghĩa là gì?

撤军 (chèjūn) nghĩa là rút quân, rút lui.

撤军 đọc thế nào?

撤军 đọc là chèjūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 撤军 là gì?

Âm Hán Việt của 撤军 là "triệt quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.