TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发兵

fābīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發兵

Âm Hán Việt PHÁT BINH

发兵 nghĩa là điều động quân đội, gửi quân.

Nghĩa của 发兵

fābīng

PHÁT BINHĐộng từphồn thể 發兵
  1. Điều động quân đội
  2. Gửi quân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 发兵

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

发兵 nghĩa là gì?

发兵 (fābīng) nghĩa là điều động quân đội, gửi quân.

发兵 đọc thế nào?

发兵 đọc là fābīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 发兵 là gì?

Âm Hán Việt của 发兵 là "phát binh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.