TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

播发

bōfā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 播發

Âm Hán Việt BÁ PHÁT

播发 nghĩa là phát sóng.

Nghĩa của 播发

bōfā

BÁ PHÁTĐộng từphồn thể 播發
  1. Phát sóng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 播发

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

播发 nghĩa là gì?

播发 (bōfā) nghĩa là phát sóng.

播发 đọc thế nào?

播发 đọc là bōfā (pinyin).

Âm Hán Việt của 播发 là gì?

Âm Hán Việt của 播发 là "bá phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.