TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撼

hàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÁM
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: hám

撼 nghĩa là rung, làm rung chuyển.

Nghĩa của 撼

hàn

HÁM
  1. Rung
  2. Làm rung chuyển

Từ ghép có 撼

Thành ngữ có 撼

Câu hỏi thường gặp

撼 nghĩa là gì?

撼 (hàn) nghĩa là rung, làm rung chuyển.

撼 đọc thế nào?

撼 đọc là hàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 撼 là gì?

Âm Hán Việt của 撼 là "hám".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.