TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

支援

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhīyuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHI VIỆN

支援 nghĩa là hỗ trợ, viện trợ.

Nghĩa của 支援

zhīyuán

CHI VIỆNĐộng từ, Danh từ
  1. Hỗ trợ
  2. Viện trợ
  3. Ủng hộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 支援

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

支援 nghĩa là gì?

支援 (zhīyuán) nghĩa là hỗ trợ, viện trợ.

支援 đọc thế nào?

支援 đọc là zhīyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 支援 là gì?

Âm Hán Việt của 支援 là "chi viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.