TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收场

shōuchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 收場

Âm Hán Việt THU TRƯỜNG

收场 nghĩa là kết thúc, một kết thúc.

Nghĩa của 收场

shōuchǎng

THU TRƯỜNGĐộng từ, Danh từphồn thể 收場
  1. Kết thúc
  2. Một kết thúc
  3. Thu dọn
  4. Kết luận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 收场

Đồng nghĩa

Từ ghép có 收场

Câu hỏi thường gặp

收场 nghĩa là gì?

收场 (shōuchǎng) nghĩa là kết thúc, một kết thúc.

收场 đọc thế nào?

收场 đọc là shōuchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 收场 là gì?

Âm Hán Việt của 收场 là "thu trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.