TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放置

fàngzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓNG TRÍ

放置 nghĩa là đặt.

Nghĩa của 放置

fàngzhì

PHÓNG TRÍĐộng từ
  1. Đặt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 放置

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

放置 nghĩa là gì?

放置 (fàngzhì) nghĩa là đặt.

放置 đọc thế nào?

放置 đọc là fàngzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 放置 là gì?

Âm Hán Việt của 放置 là "phóng trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.