TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

故事

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gùshi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐ SỰ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 段 (duàn), 篇 (piān)

故事 nghĩa là câu chuyện, truyện.

Nghĩa của 故事

gùshi

CỐ SỰDanh từ
  1. Câu chuyện, truyện
  2. Câu chuyện; truyện

gùshì

CỐ SỰDanh từ
  1. Tục lệ cũ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 故事

Đồng nghĩa

Từ ghép có 故事

Thành ngữ có 故事

Câu ví dụ với 故事

  • 你真的相信那故事吗? Bạn thực sự tin câu chuyện đó à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6057851
  • 这是一个非常悲伤的故事。 Đó là một câu chuyện rất buồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1415773
  • 他跟我讲了他的人生故事。 Anh kể tôi nghe chuyện đời của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1450413
  • 他被那个故事深深地感动了。 Anh ấy đã vô cùng cảm động về câu chuyện đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #763070
  • 昨天,我读到了一篇真的很有趣的故事。 Hôm qua, tôi đã đọc được một câu chuyện rất thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1589683

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

故事 nghĩa là gì?

故事 (gùshi, gùshì) nghĩa là câu chuyện, truyện.

故事 đọc thế nào?

故事 đọc là gùshi (pinyin).

Âm Hán Việt của 故事 là gì?

Âm Hán Việt của 故事 là "cố sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.