TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纷乱

fēnluàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紛亂

Âm Hán Việt PHÂN LOẠN

纷乱 nghĩa là nhiều và hỗn loạn.

Nghĩa của 纷乱

fēnluàn

PHÂN LOẠNTính từphồn thể 紛亂
  1. Nhiều và hỗn loạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 纷乱

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

纷乱 nghĩa là gì?

纷乱 (fēnluàn) nghĩa là nhiều và hỗn loạn.

纷乱 đọc thế nào?

纷乱 đọc là fēnluàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 纷乱 là gì?

Âm Hán Việt của 纷乱 là "phân loạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.