TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文告

wéngào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĂN CÁO

文告 nghĩa là bản tuyên bố, công bố.

Nghĩa của 文告

wéngào

VĂN CÁODanh từ
  1. Bản tuyên bố
  2. Công bố
  3. Thông báo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 文告

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

文告 nghĩa là gì?

文告 (wéngào) nghĩa là bản tuyên bố, công bố.

文告 đọc thế nào?

文告 đọc là wéngào (pinyin).

Âm Hán Việt của 文告 là gì?

Âm Hán Việt của 文告 là "văn cáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.