TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新技术

xīnjìshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新技術

Âm Hán Việt TÂN KỸ THUẬT

新技术 nghĩa là công nghệ mới.

Nghĩa của 新技术

xīnjìshù

TÂN KỸ THUẬTphồn thể 新技術
  1. Công nghệ mới

Từ ghép có 新技术

Câu hỏi thường gặp

新技术 nghĩa là gì?

新技术 (xīnjìshù) nghĩa là công nghệ mới.

新技术 đọc thế nào?

新技术 đọc là xīnjìshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 新技术 là gì?

Âm Hán Việt của 新技术 là "tân kỹ thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.