新鲜
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 新鮮
新鲜 nghĩa là tươi, sự tươi mới.
Nghĩa của 新鲜
xīnxiān
TÂN TIÊNTính từphồn thể 新鮮- Tươi (trải nghiệm, thực phẩm,...)
- Sự tươi mới
- Mới lạ
- Không phổ biến
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 新鲜
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
新鲜 nghĩa là gì?
新鲜 (xīnxiān) nghĩa là tươi, sự tươi mới.
新鲜 đọc thế nào?
新鲜 đọc là xīnxiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 新鲜 là gì?
Âm Hán Việt của 新鲜 là "tân tiên".