TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新鲜

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xīnxiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新鮮

Âm Hán Việt TÂN TIÊN

新鲜 nghĩa là tươi, sự tươi mới.

Nghĩa của 新鲜

xīnxiān

TÂN TIÊNTính từphồn thể 新鮮
  1. Tươi (trải nghiệm, thực phẩm,...)
  2. Sự tươi mới
  3. Mới lạ
  4. Không phổ biến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 新鲜

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

新鲜 nghĩa là gì?

新鲜 (xīnxiān) nghĩa là tươi, sự tươi mới.

新鲜 đọc thế nào?

新鲜 đọc là xīnxiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 新鲜 là gì?

Âm Hán Việt của 新鲜 là "tân tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.