TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

方针

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
fāngzhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 方針

Âm Hán Việt PHƯƠNG CHÂM
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

方针 nghĩa là chính sách, hướng dẫn.

Nghĩa của 方针

fāngzhēn

PHƯƠNG CHÂMDanh từphồn thể 方針
  1. Chính sách
  2. Hướng dẫn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 方针

Đồng nghĩa

Từ ghép có 方针

Câu hỏi thường gặp

方针 nghĩa là gì?

方针 (fāngzhēn) nghĩa là chính sách, hướng dẫn.

方针 đọc thế nào?

方针 đọc là fāngzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 方针 là gì?

Âm Hán Việt của 方针 là "phương châm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.