方针
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 方針
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
方针 nghĩa là chính sách, hướng dẫn.
Nghĩa của 方针
fāngzhēn
PHƯƠNG CHÂMDanh từphồn thể 方針- Chính sách
- Hướng dẫn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 方针
Đồng nghĩa
Từ ghép có 方针
Câu hỏi thường gặp
方针 nghĩa là gì?
方针 (fāngzhēn) nghĩa là chính sách, hướng dẫn.
方针 đọc thế nào?
方针 đọc là fāngzhēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 方针 là gì?
Âm Hán Việt của 方针 là "phương châm".