TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

政策

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zhèngcè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH SÁCH
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

政策 nghĩa là chính sách.

Nghĩa của 政策

zhèngcè

CHÍNH SÁCHDanh từ
  1. Chính sách

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 政策

Đồng nghĩa

Từ ghép có 政策

Câu hỏi thường gặp

政策 nghĩa là gì?

政策 (zhèngcè) nghĩa là chính sách.

政策 đọc thế nào?

政策 đọc là zhèngcè (pinyin).

Âm Hán Việt của 政策 là gì?

Âm Hán Việt của 政策 là "chính sách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.