TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无上

wúshàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無上

Âm Hán Việt VÔ THƯỢNG

无上 nghĩa là tối cao.

Nghĩa của 无上

wúshàng

VÔ THƯỢNGTính từphồn thể 無上
  1. Tối cao

Từ ghép có 无上

Câu hỏi thường gặp

无上 nghĩa là gì?

无上 (wúshàng) nghĩa là tối cao.

无上 đọc thế nào?

无上 đọc là wúshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 无上 là gì?

Âm Hán Việt của 无上 là "vô thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.