TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无暇

wúxiá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無暇

无暇 nghĩa là quá bận, không có thời gian.

Nghĩa của 无暇

wúxiá

Động từphồn thể 無暇
  1. Quá bận
  2. Không có thời gian
  3. Bận rộn

Thành ngữ có 无暇

Câu hỏi thường gặp

无暇 nghĩa là gì?

无暇 (wúxiá) nghĩa là quá bận, không có thời gian.

无暇 đọc thế nào?

无暇 đọc là wúxiá (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.