TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旧好

jiùhǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舊好

Âm Hán Việt CỰU HẢO

旧好 nghĩa là tình bạn cũ.

Nghĩa của 旧好

jiùhǎo

CỰU HẢOphồn thể 舊好
  1. Tình bạn cũ

Từ ghép có 旧好

Câu hỏi thường gặp

旧好 nghĩa là gì?

旧好 (jiùhǎo) nghĩa là tình bạn cũ.

旧好 đọc thế nào?

旧好 đọc là jiùhǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 旧好 là gì?

Âm Hán Việt của 旧好 là "cựu hảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.