早饭
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 早飯
Lượng từ đi kèm: 份 (fèn), 顿 (dùn), 次 (cì), 餐 (cān)
早饭 nghĩa là bữa sáng.
Nghĩa của 早饭
zǎofàn
TẢO PHẠNDanh từphồn thể 早飯- Bữa sáng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 早饭
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 早饭
- 我刚吃完了早饭。 Wǒ gāng chī wán le zǎofàn.Tôi vừa ăn sáng xong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #835676
- 我还没有吃早饭。 Tôi chưa ăn sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1516221
- 我在七点吃早饭。 Tôi ăn sáng lúc bảy giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6149014
- 包括早饭吗? Bāokuò zǎofàn ma?Có kèm bữa sáng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5684089
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
早饭 nghĩa là gì?
早饭 (zǎofàn) nghĩa là bữa sáng.
早饭 đọc thế nào?
早饭 đọc là zǎofàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 早饭 là gì?
Âm Hán Việt của 早饭 là "tảo phạn".