时常
Phồn thể: 時常
时常 nghĩa là thường xuyên, thường hay.
Nghĩa của 时常
shícháng
THỜI THƯỜNGPhó từphồn thể 時常- Thường xuyên
- Thường hay
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 时常
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 时常
- 我还是个小男孩时常去池塘游泳。 Hồi nhỏ, tôi rất hay bơi ở cái ao đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #337473
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
时常 nghĩa là gì?
时常 (shícháng) nghĩa là thường xuyên, thường hay.
时常 đọc thế nào?
时常 đọc là shícháng (pinyin).
Âm Hán Việt của 时常 là gì?
Âm Hán Việt của 时常 là "thời thường".