TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明儿

míngr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 明兒

Âm Hán Việt MINH NHI

明儿 nghĩa là ngày mai, một ngày nào đó.

Nghĩa của 明儿

míngr

MINH NHIDanh từphồn thể 明兒
  1. thông tục Ngày mai
  2. Một ngày nào đó
  3. Một lúc nào đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 明儿

Đồng nghĩa

Từ ghép có 明儿

Câu hỏi thường gặp

明儿 nghĩa là gì?

明儿 (míngr) nghĩa là ngày mai, một ngày nào đó.

明儿 đọc thế nào?

明儿 đọc là míngr (pinyin).

Âm Hán Việt của 明儿 là gì?

Âm Hán Việt của 明儿 là "minh nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.