TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明净

míngjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 明淨

Âm Hán Việt MINH TỊNH

明净 nghĩa là sáng và sạch, sáng ngời.

Nghĩa của 明净

míngjìng

MINH TỊNHTính từphồn thể 明淨
  1. Sáng và sạch
  2. Sáng ngời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 明净

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

明净 nghĩa là gì?

明净 (míngjìng) nghĩa là sáng và sạch, sáng ngời.

明净 đọc thế nào?

明净 đọc là míngjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 明净 là gì?

Âm Hán Việt của 明净 là "minh tịnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.