TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明明

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
míngmíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MINH MINH

明明 nghĩa là rõ ràng.

Nghĩa của 明明

míngmíng

MINH MINHPhó từ
  1. Rõ ràng
  2. Một cách rõ ràng
  3. Không còn nghi ngờ gì
  4. Chắc chắn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 明明

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

明明 nghĩa là gì?

明明 (míngmíng) nghĩa là rõ ràng.

明明 đọc thế nào?

明明 đọc là míngmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 明明 là gì?

Âm Hán Việt của 明明 là "minh minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.