TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

昔日

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xīrì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍCH NHẬT

昔日 nghĩa là những ngày trước, trong quá khứ.

Nghĩa của 昔日

xīrì

TÍCH NHẬTDanh từ
  1. Những ngày trước
  2. Trong quá khứ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 昔日

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

昔日 nghĩa là gì?

昔日 (xīrì) nghĩa là những ngày trước, trong quá khứ.

昔日 đọc thế nào?

昔日 đọc là xīrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 昔日 là gì?

Âm Hán Việt của 昔日 là "tích nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.