TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

星子

Xīngzǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TINH TỬ

星子 nghĩa là Huyện Xingzi ở Cửu Giang 九江, Giang Tây.

Nghĩa của 星子

Xīngzǐ

TINH TỬTên riêngtên riêng
  1. Huyện Xingzi ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Từ ghép có 星子

Câu hỏi thường gặp

星子 nghĩa là gì?

星子 (xīngzǐ) nghĩa là Huyện Xingzi ở Cửu Giang 九江, Giang Tây.

星子 đọc thế nào?

星子 đọc là Xīngzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 星子 là gì?

Âm Hán Việt của 星子 là "tinh tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.