TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

显著

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xiǎnzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顯著

Âm Hán Việt HIỂN TRỨ

显著 nghĩa là nổi bật, đáng chú ý.

Nghĩa của 显著

xiǎnzhù

HIỂN TRỨTính từphồn thể 顯著
  1. Nổi bật
  2. Đáng chú ý
  3. Đáng kể
  4. Có ý nghĩa thống kê

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 显著

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

显著 nghĩa là gì?

显著 (xiǎnzhù) nghĩa là nổi bật, đáng chú ý.

显著 đọc thế nào?

显著 đọc là xiǎnzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 显著 là gì?

Âm Hán Việt của 显著 là "hiển trứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.