暖
HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 㬉, 煖, 煗
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿰日爰 Mọi âm Hán Việt của chữ: noãn, huyên
暖 nghĩa là ấm, làm ấm.
Nghĩa của 暖
nuǎn
NOÃN- Ấm
- Làm ấm
nuǎn
phồn thể 㬉- Biến thể cũ của 暖 (nuǎn)
nuǎn
NOÃNphồn thể 煖- Biến thể của 暖 (nuǎn)
nuǎn
phồn thể 煗- Biến thể của 暖 (nuǎn), ấm áp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 暖
Đồng nghĩa
Từ ghép có 暖
Thành ngữ có 暖
Câu hỏi thường gặp
暖 nghĩa là gì?
暖 (nuǎn) nghĩa là ấm, làm ấm.
暖 đọc thế nào?
暖 đọc là nuǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 暖 là gì?
Âm Hán Việt của 暖 là "noãn".