TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暖

HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 㬉, 煖, 煗

Âm Hán Việt NOÃN
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿰日爰 Mọi âm Hán Việt của chữ: noãn, huyên

暖 nghĩa là ấm, làm ấm.

Nghĩa của 暖

nuǎn

NOÃN
  1. Ấm
  2. Làm ấm

nuǎn

phồn thể 㬉
  1. Biến thể cũ của 暖 (nuǎn)

nuǎn

NOÃNphồn thể 煖
  1. Biến thể của 暖 (nuǎn)

nuǎn

phồn thể 煗
  1. Biến thể của 暖 (nuǎn), ấm áp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 暖

Đồng nghĩa

Từ ghép có 暖

Thành ngữ có 暖

Câu hỏi thường gặp

暖 nghĩa là gì?

暖 (nuǎn) nghĩa là ấm, làm ấm.

暖 đọc thế nào?

暖 đọc là nuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 暖 là gì?

Âm Hán Việt của 暖 là "noãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.