TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有为

yǒuwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有為

Âm Hán Việt HỮU VI

有为 nghĩa là đầy hứa hẹn, cho thấy triển vọng.

Nghĩa của 有为

yǒuwéi

HỮU VIĐộng từphồn thể 有為
  1. Đầy hứa hẹn
  2. Cho thấy triển vọng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 有为

Trái nghĩa

Từ ghép có 有为

Thành ngữ có 有为

  • 有为有守 — Có thể hành động mà vẫn giữ gìn phẩm chất
  • 发奋有为 — Thể hiện giá trị của bản thân qua quyết tâm vững chắc

Câu hỏi thường gặp

有为 nghĩa là gì?

有为 (yǒuwéi) nghĩa là đầy hứa hẹn, cho thấy triển vọng.

有为 đọc thế nào?

有为 đọc là yǒuwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 有为 là gì?

Âm Hán Việt của 有为 là "hữu vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.