TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

末节

mòjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 末節

Âm Hán Việt MẠT TIẾT

末节 nghĩa là không thiết yếu, chi tiết nhỏ.

Nghĩa của 末节

mòjié

MẠT TIẾTDanh từphồn thể 末節
  1. Không thiết yếu
  2. Chi tiết nhỏ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 末节

Đồng nghĩa

Từ ghép có 末节

Thành ngữ có 末节

Câu hỏi thường gặp

末节 nghĩa là gì?

末节 (mòjié) nghĩa là không thiết yếu, chi tiết nhỏ.

末节 đọc thế nào?

末节 đọc là mòjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 末节 là gì?

Âm Hán Việt của 末节 là "mạt tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.