TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朴实

pǔshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樸實

Âm Hán Việt PHÁC THỰC

朴实 nghĩa là mộc mạc, giản dị.

Nghĩa của 朴实

pǔshí

PHÁC THỰCTính từphồn thể 樸實
  1. Mộc mạc
  2. Giản dị
  3. Chân thật
  4. Thực tế
  5. Chân thành và thật thà

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 朴实

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 朴实

  • 朴实无华 — Đơn giản; mộc mạc; không hoa mỹ
  • 勤俭朴实 — Chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị

Câu hỏi thường gặp

朴实 nghĩa là gì?

朴实 (pǔshí) nghĩa là mộc mạc, giản dị.

朴实 đọc thế nào?

朴实 đọc là pǔshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 朴实 là gì?

Âm Hán Việt của 朴实 là "phác thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.