坦白
giọng máy của trình duyệt
坦白 nghĩa là thành thật, thẳng thắn.
Nghĩa của 坦白
tǎnbái
THẢN BẠCHTính từ, Động từ- Thành thật
- Thẳng thắn
- Thú nhận
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 坦白
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 坦白
- 襟怀坦白 — Cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không giấu giếm gì
Câu hỏi thường gặp
坦白 nghĩa là gì?
坦白 (tǎnbái) nghĩa là thành thật, thẳng thắn.
坦白 đọc thế nào?
坦白 đọc là tǎnbái (pinyin).
Âm Hán Việt của 坦白 là gì?
Âm Hán Việt của 坦白 là "thản bạch".