TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

机关车

jīguānchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 機關車

Âm Hán Việt CƠ QUAN XA

机关车 nghĩa là đầu máy xe lửa.

Nghĩa của 机关车

jīguānchē

CƠ QUAN XADanh từphồn thể 機關車
  1. Đầu máy xe lửa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 机关车

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

机关车 nghĩa là gì?

机关车 (jīguānchē) nghĩa là đầu máy xe lửa.

机关车 đọc thế nào?

机关车 đọc là jīguānchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 机关车 là gì?

Âm Hán Việt của 机关车 là "cơ quan xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.