TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

机器

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jīqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 機器

Âm Hán Việt CƠ KHÍ
Lượng từ đi kèm: 台 (tái), 部 (bù), 个 (gè)

机器 nghĩa là máy móc.

Nghĩa của 机器

jīqì

CƠ KHÍDanh từphồn thể 機器
  1. Máy móc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 机器

Đồng nghĩa

Từ ghép có 机器

Câu hỏi thường gặp

机器 nghĩa là gì?

机器 (jīqì) nghĩa là máy móc.

机器 đọc thế nào?

机器 đọc là jīqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 机器 là gì?

Âm Hán Việt của 机器 là "cơ khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.