TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

机子

jīzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 機子

Âm Hán Việt CƠ TỬ

机子 nghĩa là máy, thiết bị.

Nghĩa của 机子

jīzi

CƠ TỬDanh từphồn thể 機子
  1. Máy
  2. Thiết bị

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 机子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

机子 nghĩa là gì?

机子 (jīzi) nghĩa là máy, thiết bị.

机子 đọc thế nào?

机子 đọc là jīzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 机子 là gì?

Âm Hán Việt của 机子 là "cơ tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.