TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

机械

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jīxiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 機械

Âm Hán Việt CƠ GIỚI

机械 nghĩa là máy, máy móc.

Nghĩa của 机械

jīxiè

CƠ GIỚIDanh từ, Tính từphồn thể 機械
  1. Máy
  2. Máy móc
  3. Thuộc về máy móc
  4. cũ Xảo quyệt
  5. Mưu mô

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 机械

Đồng nghĩa

Từ ghép có 机械

Câu hỏi thường gặp

机械 nghĩa là gì?

机械 (jīxiè) nghĩa là máy, máy móc.

机械 đọc thế nào?

机械 đọc là jīxiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 机械 là gì?

Âm Hán Việt của 机械 là "cơ giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.