TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

来潮

láicháo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 來潮

来潮 nghĩa là dâng lên, thuỷ triều dâng.

Nghĩa của 来潮

láicháo

Động từphồn thể 來潮
  1. nước Dâng lên
  2. Thuỷ triều dâng
  3. phụ nữ Đến kỳ kinh nguyệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 来潮

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 来潮

  • 心血来潮 — Bị thúc đẩy bởi một cảm hứng bất chợt

Câu hỏi thường gặp

来潮 nghĩa là gì?

来潮 (láicháo) nghĩa là dâng lên, thuỷ triều dâng.

来潮 đọc thế nào?

来潮 đọc là láicháo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.