TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

来袭

láixí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 來襲

Âm Hán Việt LAI TẬP

来袭 nghĩa là xâm lược, tấn công.

Nghĩa của 来袭

láixí

LAI TẬPĐộng từphồn thể 來襲
  1. Xâm lược
  2. về bão tố, v.v. Tấn công
  3. Đổ bộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 来袭

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

来袭 nghĩa là gì?

来袭 (láixí) nghĩa là xâm lược, tấn công.

来袭 đọc thế nào?

来袭 đọc là láixí (pinyin).

Âm Hán Việt của 来袭 là gì?

Âm Hán Việt của 来袭 là "lai tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.