枚
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰木攵 Mọi âm Hán Việt của chữ: mai
枚 nghĩa là Lượng từ cho tiền xu, nhẫn, huy hiệu, ngọc trai, huy chương thể thao, tên lửa, vệ tinh, v.v.
Nghĩa của 枚
méi
MAI- Lượng từ cho tiền xu, nhẫn, huy hiệu, ngọc trai, huy chương thể thao, tên lửa, vệ tinh, v.v.
- Thân cây
- Cái roi
- xưa Chốt gỗ, dùng để bịt miệng cho binh sĩ khi diễu hành
Méi
MAItên riêng- họ Họ Méi
Từ ghép có 枚
Thành ngữ có 枚
Câu hỏi thường gặp
枚 nghĩa là gì?
枚 (méi, méi) nghĩa là Lượng từ cho tiền xu, nhẫn, huy hiệu, ngọc trai, huy chương thể thao, tên lửa, vệ tinh, v.v.
枚 đọc thế nào?
枚 đọc là méi (pinyin).
Âm Hán Việt của 枚 là gì?
Âm Hán Việt của 枚 là "mai".