TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枚

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
méi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MAI
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰木攵 Mọi âm Hán Việt của chữ: mai

枚 nghĩa là Lượng từ cho tiền xu, nhẫn, huy hiệu, ngọc trai, huy chương thể thao, tên lửa, vệ tinh, v.v.

Nghĩa của 枚

méi

MAI
  1. Lượng từ cho tiền xu, nhẫn, huy hiệu, ngọc trai, huy chương thể thao, tên lửa, vệ tinh, v.v.
  2. Thân cây
  3. Cái roi
  4. xưa Chốt gỗ, dùng để bịt miệng cho binh sĩ khi diễu hành

Méi

MAItên riêng
  1. họ Họ Méi

Từ ghép có 枚

Thành ngữ có 枚

Câu hỏi thường gặp

枚 nghĩa là gì?

枚 (méi, méi) nghĩa là Lượng từ cho tiền xu, nhẫn, huy hiệu, ngọc trai, huy chương thể thao, tên lửa, vệ tinh, v.v.

枚 đọc thế nào?

枚 đọc là méi (pinyin).

Âm Hán Việt của 枚 là gì?

Âm Hán Việt của 枚 là "mai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.