规范
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 規範
规范 nghĩa là chuẩn mực, tiêu chuẩn.
Nghĩa của 规范
guīfàn
QUY PHẠMDanh từ, Tính từ, Động từphồn thể 規範- Chuẩn mực
- Tiêu chuẩn
- Quy cách
- Quy định
- Quy tắc
- Trong phạm vi quy định
- Đặt ra quy tắc
- Điều chỉnh
- Quy định cụ thể
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 规范
Đồng nghĩa
Từ ghép có 规范
Câu hỏi thường gặp
规范 nghĩa là gì?
规范 (guīfàn) nghĩa là chuẩn mực, tiêu chuẩn.
规范 đọc thế nào?
规范 đọc là guīfàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 规范 là gì?
Âm Hán Việt của 规范 là "quy phạm".