TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

规范

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
guīfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 規範

Âm Hán Việt QUY PHẠM

规范 nghĩa là chuẩn mực, tiêu chuẩn.

Nghĩa của 规范

guīfàn

QUY PHẠMDanh từ, Tính từ, Động từphồn thể 規範
  1. Chuẩn mực
  2. Tiêu chuẩn
  3. Quy cách
  4. Quy định
  5. Quy tắc
  6. Trong phạm vi quy định
  7. Đặt ra quy tắc
  8. Điều chỉnh
  9. Quy định cụ thể

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 规范

Đồng nghĩa

Từ ghép có 规范

Câu hỏi thường gặp

规范 nghĩa là gì?

规范 (guīfàn) nghĩa là chuẩn mực, tiêu chuẩn.

规范 đọc thế nào?

规范 đọc là guīfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 规范 là gì?

Âm Hán Việt của 规范 là "quy phạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.