TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

案

àn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁN
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: án, an

案 nghĩa là vụ việc, sự cố.

Nghĩa của 案

àn

ÁN
  1. pháp lý Vụ việc
  2. Sự cố
  3. Hồ sơ
  4. Tài liệu
  5. Bàn
  6. Cái bàn; cái án; cái giá
  7. Hướng dẫn
  8. Một vụ kiện, sự kêu nài, một trạng huống
  9. Suy nghĩ, suy tưởng, quyết định

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 案

Đồng nghĩa

Từ ghép có 案

Thành ngữ có 案

  • 冤假错案 — Cáo buộc oan, giả và sai (trong một vụ án pháp lý)
  • 拍案而起 — Đập bàn đứng dậy (thành ngữ); nghĩa bóng: không chịu nổi nữa
  • 拍案叫绝 — Ngh. đập bàn khen ngợi (thành ngữ); bóng: tuyệt vời!
  • 捉拿归案 — Đưa ra công lý
  • 举案齐眉 — Nâng mâm ngang mày (thành ngữ); tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân
  • 拍案惊奇 — Đập bàn kinh ngạc (thành ngữ); tuyệt vời!
  • 堆案盈几 — Công việc và giấy tờ chất đống (thành ngữ); nghĩa bóng: tồn đọng công việc
  • 案兵束甲 — Nghỉ ngơi vũ khí và nới lỏng áo giáp (thành ngữ); thư giãn sau chiến đấu
  • 案甲休兵 — Gác vũ khí và cho binh sĩ nghỉ ngơi (thành ngữ); nghỉ ngơi sau chiến đấu

Câu ví dụ với 案

  • 他没有去,换句话说,他去的这个事实无案可查。 Anh ấy không đi, nói cách khác, chẳng có gì chứng minh anh ấy đã đi cả.Tatoeba #3709269

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

案 nghĩa là gì?

案 (àn) nghĩa là vụ việc, sự cố.

案 đọc thế nào?

案 đọc là àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 案 là gì?

Âm Hán Việt của 案 là "án".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.