TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梭

suō giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: toa, thoa, thoan

梭 nghĩa là thoi.

Nghĩa của 梭

suō

  1. dệt Thoi

Từ ghép có 梭

Thành ngữ có 梭

  • 日月如梭 — Mặt trời mặt trăng như thoi đưa (thành ngữ); Thời gian thấm thoắt thoi đưa!
  • 岁月如梭 — Thời gian thấm thoắt thoi đưa

Câu hỏi thường gặp

梭 nghĩa là gì?

梭 (suō) nghĩa là thoi.

梭 đọc thế nào?

梭 đọc là suō (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.