TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

检修

jiǎnxiū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 檢修

Âm Hán Việt KIỂM TU

检修 nghĩa là đại tu.

Nghĩa của 检修

jiǎnxiū

KIỂM TUĐộng từphồn thể 檢修
  1. Đại tu
  2. Kiểm tra và sửa chữa (động cơ)
  3. Bảo dưỡng (xe cộ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 检修

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

检修 nghĩa là gì?

检修 (jiǎnxiū) nghĩa là đại tu.

检修 đọc thế nào?

检修 đọc là jiǎnxiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 检修 là gì?

Âm Hán Việt của 检修 là "kiểm tu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.