TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

植被

zhíbèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỰC BỊ

植被 nghĩa là thảm thực vật, phủ thực vật.

Nghĩa của 植被

zhíbèi

THỰC BỊDanh từ
  1. Thảm thực vật
  2. Phủ thực vật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 植被

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

植被 nghĩa là gì?

植被 (zhíbèi) nghĩa là thảm thực vật, phủ thực vật.

植被 đọc thế nào?

植被 đọc là zhíbèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 植被 là gì?

Âm Hán Việt của 植被 là "thực bị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.