TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

椎

zhuī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÙY
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿰木隹 Mọi âm Hán Việt của chữ: chuy, truy, trùy, chùy

椎 nghĩa là đốt sống.

Nghĩa của 椎

zhuī

CHÙY
  1. hình vị hạn chế Đốt sống

chuí

  1. Búa; vồ (biến thể của 槌 (chuí))
  2. Đập; đánh (biến thể của 捶 (chuí))

Từ ghép có 椎

Câu hỏi thường gặp

椎 nghĩa là gì?

椎 (zhuī, chuí) nghĩa là đốt sống.

椎 đọc thế nào?

椎 đọc là zhuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 椎 là gì?

Âm Hán Việt của 椎 là "chùy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.