TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

榨

zhà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搾

Âm Hán Việt TRÁ
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: trá

榨 nghĩa là ép, chiết xuất.

Nghĩa của 榨

zhà

TRÁ
  1. Ép
  2. Chiết xuất (nước ép)
  3. Thiết bị để chiết xuất nước, dầu v.v.

zhà

TRÁphồn thể 搾
  1. Ép
  2. Rút (nước)
  3. Biến thể của 榨 (zhà)

Từ ghép có 榨

Câu hỏi thường gặp

榨 nghĩa là gì?

榨 (zhà) nghĩa là ép, chiết xuất.

榨 đọc thế nào?

榨 đọc là zhà (pinyin).

Âm Hán Việt của 榨 là gì?

Âm Hán Việt của 榨 là "trá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.