榨
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 搾
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: trá
榨 nghĩa là ép, chiết xuất.
Nghĩa của 榨
zhà
TRÁ- Ép
- Chiết xuất (nước ép)
- Thiết bị để chiết xuất nước, dầu v.v.
zhà
TRÁphồn thể 搾- Ép
- Rút (nước)
- Biến thể của 榨 (zhà)
Từ ghép có 榨
Câu hỏi thường gặp
榨 nghĩa là gì?
榨 (zhà) nghĩa là ép, chiết xuất.
榨 đọc thế nào?
榨 đọc là zhà (pinyin).
Âm Hán Việt của 榨 là gì?
Âm Hán Việt của 榨 là "trá".